trại tập trung

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi giam giữ hàng loạt người bị coi chống đối hoặc thuộc nhóm không mong muốn, thường được thiết lập bởi một chính quyền hoặc chế độ độc tài, áp bức. Đây một cơ sở được tổ chức để cách ly, giam cầm thường đàn áp một nhóm người cụ thể dựa trên quan điểm chính trị, chủng tộc, tôn giáo hoặc thành phần xã hội, trong điều kiện khắc nghiệt mất tự do.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hàng nghìn nhà yêu nước đã bị đưa vào các trại tập trung.
    • Lịch sử thế giới đã ghi nhận những tội ác kinh hoàng diễn ra trong các trại tập trung.
    • Chế độ đó đã xây dựng nhiều trại tập trungvùng biên giới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ thống trại tập trung": cụm từ chỉ một mạng lưới các trại giam giữ được tổ chức bài bản.

    • Hệ thống trại tập trung được thiết kế để đàn áp mọi tiếng nói phản kháng.
  • "bị đày ải đến trại tập trung": diễn tả hành động bị cưỡng bức đưa đến nơi giam cầm.

    • Nhiều trí thức bất đồng chính kiến đã bị đày ải đến trại tập trung.
Biến thể từ gần giống
  • Trại cải tạo (danh từ): thuật ngữ thường được dùng để chỉ nơi giam giữ bắt lao động những người bị cho cần "cải tạo" tư tưởng. Tuy sắc thái ngôn từ khác, nhưng trên thực tế thường chức năng tính chất tương tự trại tập trung.
  • Nhà tù (danh từ): cơ sở giam giữ người phạm tội theo luật hình sự, khác với trại tập trung thường giam giữ người lý do chính trị hoặc xã hội không qua xét xử.
  • Trại giam (danh từ): từ chung chỉ nơi giam giữ nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Nơi giam giữ tập trung: cách diễn đạt mô tả đúng chức năng.
  • Trại lao động cưỡng bức: nhấn mạnh khía cạnh bắt lao động trong điều kiện giam cầm.
Thành ngữ liên quan
  • "Địa ngục trần gian trại tập trung": thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự khủng khiếp, đau khổ tính chất tàn bạo của nơi này.
    • Những hồi ức về địa ngục trần gian trại tập trung vẫn ám ảnh các cựu nhân.
  1. Nơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.